Advertisement

Ý nghĩa

nội động từ


  (pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)
  (ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La tinh và Hy lạp)
Xem thêm deponents

Ý nghĩa

tính từ


  không đáng khen
Xem thêm illaudable

Ý nghĩa

danh từ


  viên băng phiến
in moth balls
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị bỏ xó, bị gác bếp
  về vườn
  bị loại bỏ (ý kiến...)
Xem thêm moth-ball
Advertisement
Advertisement